設帳
thiết trướng
Hán Việt: thiết trướng
Tổng quan
thiết lập: bố trí/dựng - lều vải/lều/trướng
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập: bố trí/dựng - lều vải/lều/trướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代馬融施絳帳,授生徒。典出《後漢書.卷六○上.馬融傳》。後以設帳指建教館教授學生。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「少年細詰行蹤,意憐之,勸設帳授徒。」《文明小史》第一四回:「設帳家中,跟他學習些弔渡鉤挽之法,以為小試張本。」
Eng
- Cihui 設帳 hèzhàng v.o. 1. pitch a tent 2. <wr.> set up a school