设待

thiết đãi

Hán Việt: thiết đãi

Tổng quan

ếp đặt các thứ để đốixử tốt với người khác. Ta thường đọc trại thành Thết đãi. thiết đãi thiết đãi ☆Xếp đặt các thứ để đốixử tốt với người khác. Ta thường đọc trại thành Thết đãi.

Cấu tạo: (thiết) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếp đặt các thứ để đốixử tốt với người khác. Ta thường đọc trại thành Thết đãi. thiết đãi thiết đãi ☆Xếp đặt các thứ để đốixử tốt với người khác. Ta thường đọc trại thành Thết đãi.