設待

thiết đãi

Hán Việt: thiết đãi

Tổng quan

Xếp đặt các thứ để đốixử tốt với người khác. Ta thường đọc trại thành Thết đãi

Cấu tạo: 设 (thiết) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắp đặt đãi khách

Từ liên quan

Gần nghĩa

待业 · 待产 · 待人 · 待优 · 待会 · 待優 · 待到 · 待办