許婚

xǔ hūnhứa hôn

Hán Việt: hứa hôn · Pinyin: xǔ hūn

Tổng quan

hứa hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓女方接受男方求婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

女方應允男方的求親而訂立婚約。《舊唐書.卷一二九.張延賞傳》:「文士難犯,雖修睦於外,而蓄怒于內,今不許婚,釁未忘也,得無懼焉?」也作「許配」。

Cấu tạo: 許 (hứa) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn betroth a girl

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女方應允男方的求親而訂立婚約。《舊唐書.卷一二九.張延賞傳》:「文士難犯,雖修睦於外,而蓄怒于內,今不許婚,釁未忘也,得無懼焉?」也作「許配」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓女方接受男方求婚。

Eng

  • Cihui to become engaged; to affiance (a daughter)

Đức

  • Handedict sich verloben

other

  • Nguồn khác Hẹn trước việc vợ chồng

Từ liên quan

Gần nghĩa

婚書 · 婚事 · 婚介 · 婚俗 · 婚假 · 婚典 · 婚前 · 婚友