許婚

xǔ hūn hứa hôn

Hán Việt: hứa hôn · Pinyin: xǔ hūn

Tổng quan

đính hôn | gả hôn (con gái) ẹn trước việc vợ chồng. hứa hôn hứa hôn ☆Hẹn trước việc vợ chồng. 動 hứa hôn。(女方的家長或本人)接受男方的求親。

Cấu tạo: (hứa) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa hôn hứa hôn ☆Hẹn trước việc vợ chồng.
  • Cihui đính hôn | gả hôn (con gái) ẹn trước việc vợ chồng. hứa hôn hứa hôn ☆Hẹn trước việc vợ chồng. 動 hứa hôn。(女方的家長或本人)接受男方的求親。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女方應允男方的求親而訂立婚約。《舊唐書.卷一二九.張延賞傳》:「文士難犯,雖修睦於外,而蓄怒于內,今不許婚,釁未忘也,得無懼焉?」也作「許配」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓女方接受男方求婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓女方接受男方求婚。

Eng

  • CC-CEDICT to become engaged|to affiance (a daughter)
  • Cihui to become engaged; to affiance (a daughter)