訴訟
tố tụng
Hán Việt: tố tụng · Pinyin: sù sòng
Tổng quan
vụ kiện hưa kiện tại toà. tố tụng tố tụng ☆Thưa kiện tại toà. kiện tụng; tố tụng; kiện thưa。檢察機關、法院以及民事案件中的當事人、刑事案件中的自訴人解決案件時所進行的活動。
Nghĩa
Việt
- Cihui tố tụng tố tụng ☆Thưa kiện tại toà.
- Cihui vụ kiện hưa kiện tại toà. tố tụng tố tụng ☆Thưa kiện tại toà. kiện tụng; tố tụng; kiện thưa。檢察機關、法院以及民事案件中的當事人、刑事案件中的自訴人解決案件時所進行的活動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指因私權不獲履行、受到侵害、或其他事項爭執不能解決時,請求司法機構本於司法權,依法裁判的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 司法机关在案件当事人和其他有关人员的参与下,按照法定程序解决案件时所进行的活动。分为刑事诉讼、民事诉讼和行政诉讼。俗称打官司。
Eng
- CC-CEDICT lawsuit
- Cihui lawsuit
ja
- JMdict lawsuit|suit|(legal) action|litigation