诉详

tố tường

Hán Việt: tố tường

Tổng quan

tỏ tường 訴詳 đgt. tỏ: rõ, tường 詳: hiểu, nhận thức được, hiểu rõ. Tỏ tường phiến sách con Chu Dịch, bàn bạc lòng nhàn cái quạt chè. (Tự thán 79.3).

Cấu tạo: (tố) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỏ tường 訴詳 đgt. tỏ: rõ, tường 詳: hiểu, nhận thức được, hiểu rõ. Tỏ tường phiến sách con Chu Dịch, bàn bạc lòng nhàn cái quạt chè. (Tự thán 79.3).