详
tường
Hán Việt: tường · Pinyin: xiáng
Tổng quan
chi tiết toàn diện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiáng |
|---|---|
| Hán Việt | tường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | s.[ɢ]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.[ɢ]aŋ |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詳
- Thiều Chửu Rõ ràng, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như {tường thuật} [詳述] kể rõ sự việc, {tường tận} [詳盡] rõ hết sự việc. Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là {tường văn} [詳文]. Hết. Lành. Cũng như chữ {tường} [祥].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 详 (形声。从言,羊声。本义审察,审理) 同本义 详,审议也。--《说文》 度作详刑,以诘四方。--《书·吕刑》。郑注审察之也。” 凤姐详情度理,说他们必不敢多说一句话。”--《红楼梦》 愿明上详之。--《三国演义》 又如详允(审判得当、公平);详当(详审而允当);详阅(审查批阅) 详细说明 又如详梦(解梦;析梦);内详;另详 清楚地知道 非君所详。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 亦不详其姓字。--陶潜《五柳先生传》 又如详典(了 详xiáng ⒈细密,完备~细。~尽。~情。~实。~议法令。 ⒉清楚,知道内容~知。 ⒊说明,细说~谈。内~。~告之。…
Eng
- CC-CEDICT detailed|comprehensive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】似羊切【集韻】【韻會】【正韻】徐羊切,𠀤音翔。【說文】審議也。【玉篇】審也,論也,諟也。【增韻】語備也。【書·蔡仲之命】詳乃視聽。【傳】審也。【詩·衞風】中冓之言,不可詳也。【傳】詳言之也。【穀梁傳·襄二十九年】詳其事,賢伯姬也。【史記·封禪書】其詳不可得而記聞。【前漢·儒林傳】詳延天下方聞之士。【註】詳,悉也。 又善也。【易·大壯】不能退,不能遂,不詳也。【疏】詳者,善也。進退不定,非爲善也。【釋文】王肅作祥。【左傳·成十六年】詳以事神。【註】詳,祥也。 又善用心曰詳。【公羊傳·宣十二年】不赦不詳。 又官名。【宋史·職官志】檢詳官,熙寧四年置。又【金史·百官志】鎭撫邊民之官曰詳穩,踵遼官名也。 又通作翔。【前漢·西域傳】道里遠近翔實矣。【師古註】翔,與詳同。假借用耳。 又【廣韻】與章切【集韻】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。詐也。通作佯。【史記·殷本紀】箕子詳狂爲奴。【說文】本作𧨢。【字彙】譌作詳,列六畫。非。
Thuyết Văn
審議也。 从言。羊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
審、悉也。經傳多假爲祥字。又音羊。爲詳狂字。 似羊切。十部。
【詳】 (tường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Phiên thiết: Tự dương thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thẩm (Xét rõ) nghị (Bàn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧨢 · 详 · 详 · 詳 · 详 · 詳