診察

zhěn cháchẩn sát

Hán Việt: chẩn sát · Pinyin: zhěn chá

Tổng quan

xem bệnh; kiểm tra sức khoẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诊脉以察知病状。 2.侦察。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

察視病情。《南史.卷三二.張邵傳》:「子雄亦傳家業,尤工診察,位奉朝請。」

Cấu tạo: 診 (chẩn) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xem xét bệnh tình
  • Biên soạn 診察 hěnchá v. examine (a patient)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察視病情。《南史.卷三二.張邵傳》:「子雄亦傳家業,尤工診察,位奉朝請。」

Eng

  • JMdict medical examination
  • JMdict checkup
  • JMdict consultation
  • Cihui 診察 hěnchá v. examine (a patient)

ja

  • JMdict 診察(しんさつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察察 · 察核 · 察照 · 察看