診斷
chẩn đoạn
Hán Việt: chẩn đoạn · Pinyin: zhěn duàn
Tổng quan
chẩn đoán bệnh. 診斷書 giấy chẩn đoán bệnh
1.诊视病人而判断其病症。 2.指对病症经诊视后作出的结论。
醫生診視病患的症狀,以判定病情。如:「舊時因交通不便,難以運送病患就醫,故多請醫生至家中診斷病情。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 診斷 hěnduàn v. diagnose (a disease)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生診視病患的症狀,以判定病情。如:「舊時因交通不便,難以運送病患就醫,故多請醫生至家中診斷病情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诊视病人而判断其病症。 2.指对病症经诊视后作出的结论。
Eng
- Cihui to diagnose
Đức
- Handedict Diagnose, Befund (S, Med)
other
- Nguồn khác Xem xét bệnh tình. Xem bệnh