診斷
chẩn đoạn
Hán Việt: chẩn đoạn · Pinyin: zhěn duàn
Tổng quan
chẩn đoán em xét bệnh tình. Xem bệnh. chẩn đoán chẩn đoán ☆Xem xét bệnh tình. Xem bệnh. chẩn đoán bệnh。在檢查病人的症狀之後判定病人的病症及其發展情況。 診斷書 giấy chẩn đoán bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui chẩn đoán chẩn đoán ☆Xem xét bệnh tình. Xem bệnh.
- Cihui chẩn đoán em xét bệnh tình. Xem bệnh. chẩn đoán chẩn đoán ☆Xem xét bệnh tình. Xem bệnh. chẩn đoán bệnh。在檢查病人的症狀之後判定病人的病症及其發展情況。 診斷書 giấy chẩn đoán bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生診視病患的症狀,以判定病情。如:「舊時因交通不便,難以運送病患就醫,故多請醫生至家中診斷病情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诊视病人而判断其病症; 指对病症经诊视后作出的结论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诊视病人而判断其病症。 2.指对病症经诊视后作出的结论。
Eng
- CC-CEDICT to diagnose
- Cihui to diagnose