診視

zhěn shìchẩn thị

Hán Việt: chẩn thị · Pinyin: zhěn shì

Tổng quan

xem bệnh; kiểm tra sức khoẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?视"。察看。 2.为了解病情而进行检查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

察視病情。《初刻拍案驚奇》卷二八:「又詔令太醫院有名醫人數個,到寓診視,聖諭盡心用藥,期在必愈。」《老殘遊記》第三回:「有個小妾害了喉哦,已經五天,今日滴水不能進了。請先生診視,尚有救沒有?」

Cấu tạo: 診 (chẩn) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khám bệnh
  • Biên soạn 診視 zhěnshì v. examine (a patient)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察視病情。《初刻拍案驚奇》卷二八:「又詔令太醫院有名醫人數個,到寓診視,聖諭盡心用藥,期在必愈。」《老殘遊記》第三回:「有個小妾害了喉哦,已經五天,今日滴水不能進了。請先生診視,尚有救沒有?」

Eng

  • Cihui 診視 zhěnshì v. examine (a patient)

Từ liên quan

Gần nghĩa

視事 · 視孔 · 視學 · 視實 · 視篆 · 視聽 · 視覺 · 視閾