註明

zhù míngchú minh

Hán Việt: chú minh · Pinyin: zhù míng

Tổng quan

chỉ rõ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.记载清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記載清楚。《初刻拍案驚奇》卷一九:「太守一發嘆賞他能事!便喚申春研問著這些人住址,逐名註明了。」《老殘遊記》第一九回:「許亮氣極,拿單就寫一個保,並註明實係正用情借,並非閒帳。」

Cấu tạo: 註 (chú) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú giải thuyết minh。註解說明。
  • Biên soạn 註明 zhùmíng v. indicate/note clearly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載清楚。《初刻拍案驚奇》卷一九:「太守一發嘆賞他能事!便喚申春研問著這些人住址,逐名註明了。」《老殘遊記》第一九回:「許亮氣極,拿單就寫一個保,並註明實係正用情借,並非閒帳。」

Eng

  • Cihui to clearly indicate

Từ liên quan

Gần nghĩa

明中 · 明主 · 明麗 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代