註疏
chú sơ
Hán Việt: chú sơ · Pinyin: zhù shū
Tổng quan
chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách) iảng rõ. Ghi thêm vào để giảng nghĩa gọi là Chú. Nói rõ hơn về lời chú gọi là Sớ. chú sớ chú sớ ☆Giảng rõ. Ghi thêm vào để giảng nghĩa gọi là Chú. Nói rõ hơn về lời chú gọi là Sớ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách) iảng rõ. Ghi thêm vào để giảng nghĩa gọi là Chú. Nói rõ hơn về lời chú gọi là Sớ. chú sớ chú sớ ☆Giảng rõ. Ghi thêm vào để giảng nghĩa gọi là Chú. Nói rõ hơn về lời chú gọi là Sớ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注解及闡釋注解的文字合稱為「注疏」。唐.韓愈〈冬薦官殷侑狀〉:「前件官兼通三傳,傍習諸經,注疏之外,自有所得。」宋.邢昺〈孝經注疏序〉:「奧旨微言,已備解乎注疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注和疏的并称。注,对经书字句的注解,又称传﹑笺﹑解﹑章句等;疏,对注的注解,又称义疏﹑正义﹑疏义等。注﹑疏内容关乎经籍中文字正假﹑语词意义﹑音读正讹﹑语法修辞,以及名物﹑典制﹑史实等。宋人将十三经之汉注唐疏合刊,"注疏"之称始流行; 记述,记载。
- Tân Hoa Tự Điển 1.注和疏的并称。注,对经书字句的注解,又称传﹑笺﹑解﹑章句等;疏,对注的注解,又称义疏﹑正义﹑疏义等。注﹑疏内容关乎经籍中文字正假﹑语词意义﹑音读正讹﹑语法修辞,以及名物﹑典制﹑史实等。宋人将十三经之汉注唐疏合刊,"注疏"之称始流行。 2.记述,记载。
Eng
- CC-CEDICT commentary and subcommentary (of a book)
- Cihui 註疏 zhùshū n. <wr.> 1. commentaries and subcommentaries 2. explanation; annotation
ja
- JMdict (detailed) commentary|notes|comments