証盟
chứng minh
Hán Việt: chứng minh
Tổng quan
Thấy rõ ràng. 恩天緣福德証盟 Ân thiên duyên phúc đức chứng minh (Ph.Tr.) Thấy rõ ràng nhờ ơn duyên trời, có phúc đức
1.将死者姓名写在纸上并焚烧以告上天的一种迷信仪式。 2.犹盟誓。 3.证人。 4.佛教语。谓佛教徒传法。
Nghĩa
Việt
- Cihui 証盟 CHỨNG MINH Thấy rõ ràng. 恩天緣福德証盟 Ân thiên duyên phúc đức chứng minh (Ph.Tr.) Thấy rõ ràng nhờ ơn duyên trời, có phúc đức