詐尸

trá thi

Hán Việt: trá thi

Tổng quan

xác chết vùng dậy (trước khi liệm).; rú lên như điên (lời mắng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信传说指死人尸体入殓前忽然起立的奇异现象。 2.方言。詈词。指突然叫嚷或做出发狂似的动作。

Cấu tạo: 诈 (trá) + 尸 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. xác chết vùng dậy (trước khi liệm)。迷信的人指停放的屍體忽然起來。 2. rú lên như điên (lời mắng)。指突然叫嚷或做出像發狂似的動作(駡人的話)。

Từ liên quan

Gần nghĩa

尸位 · 尸体 · 尸僵 · 尸利 · 尸块 · 尸城 · 尸布 · 尸斑