诈
trá
Hán Việt: trá · Pinyin: zhà
Tổng quan
lừa dối lừa gạt giả vờ giả mạo dò xét tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎ |
|---|---|
| Hán Việt | trá |
| Quảng Đông | zaa3 |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crah |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤrak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤrak-s |
| Phản thiết | 側箇切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詐
- Thiều Chửu Giả dối. Tục gọi kẻ tạ cớ gì lấy của cải của người là {trá} (lừa).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诈 (形声。从言,乍声。从言,说明与言论有关。本义欺骗) 同本义 诈,欺也。--《说文》 诈,伪也。--《尔雅》 匿行曰诈。--《荀子·脩身》 有掎挈伺诈。--《荀子·富国》 繁战之君,不足于诈。--《吕氏春秋·义赏》 无功伐而求荣富,诈也。--《吕氏春秋·务本》 相如度秦王特以诈佯为予赵城,实不可得。--《史记·廉颇蔺相如列传》 禽兽之变诈。--《聊斋志异·狼三则》 又如诈端(讹诈的理由);诈掯(敲诈勒索);诈哄(欺骗);诈伪(欺骗);诈力(诈术与暴力);诈人(专务诈欺作伪的人) 假装;冒充 诈zhà ⒈欺骗~骗。欺~。他被~。~语(骗人的话)。 ⒉假…
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to swindle|to pretend|to feign|to draw sb out|to try to extract information by deceit or bluff
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】側駕切【韻會】側嫁切,𠀤柤zha去聲。【說文】欺也。【爾雅·釋詁】僞也。【正韻】詭譎也。【左傳·宣十五年】我無爾詐,爾無我虞。【禮·樂記】知者詐愚。【疏】謂欺詐愚人也。【周禮·地官·司市】以賈民禁僞而除詐。【疏】使禁物之僞。而去人之詐虛也。【晉書·𠛬法志】背信藏巧謂之詐。【荀子·修身篇】匿行曰詐。【說苑·貴德篇】巧詐不如拙誠。 又卒也。【公羊傳·僖三十三年】詐戰不日。【註】詐,卒也。齊人語也。【疏】春秋之例,偏戰者日,詐戰者月。 又叶側下切,柤上聲。【王安石·寄曾鞏詩】吾能好諒直,世或非詭詐。叶上寫下者。 又叶莊助切,阻去聲。【晉語】詐之見詐,果喪其賂。【呂覽·情欲篇】意氣易動,蹻然不固。矜勢好智,胷中欺詐。 又叶側箇切,音佐。【前漢·敘傳】靡法靡度,民肆其詐。偪上幷下,荒殖其貨。
Thuyết Văn
欺也。从言。𠆦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
測駕切。古五部。
【詐】 (trá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𠆦 (𠆦) Nghĩa: khi (Dối lừa. Lừa mình) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧧻 · 诈 · 醡 · 诈 · 詐 · 诈 · 詐