詐病

zhà bìng trá bệnh

Hán Việt: trá bệnh · Pinyin: zhà bìng

Tổng quan

giả bệnh | giả ốm iả đau yếu để tránh việc. trá bệnh trá bệnh ☆Giả đau yếu để tránh việc.

Cấu tạo: (trá) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trá bệnh trá bệnh ☆Giả đau yếu để tránh việc.
  • Cihui giả bệnh | giả ốm iả đau yếu để tránh việc. trá bệnh trá bệnh ☆Giả đau yếu để tránh việc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假称患病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假称患病。

Eng

  • CC-CEDICT to feign illness|to malinger
  • Cihui to feign illness; to malinger

ja

  • JMdict feigned illness