詐稱

zhà chēng trá xưng

Hán Việt: trá xưng · Pinyin: zhà chēng

Tổng quan

yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...) sự yêu sách láo, sự đòi bậy, sự nhận bậy, sự chiếm bậy

Cấu tạo: (trá) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...) sự yêu sách láo, sự đòi bậy, sự nhận bậy, sự chiếm bậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謊稱。如:「歹徒詐稱警察勒索特種行業的情事,時有所聞。」

Eng

  • Cihui 詐稱 hàchēng* n. jactitation; flase claim/boast