詔獄
chiếu ngục
Hán Việt: chiếu ngục · Pinyin: zhào yù
Tổng quan
ngục tối hoàng gia (giam giữ theo lệnh hoàng đế)
1.关押钦犯的牢狱。 2.奉旨办理的案件。
奉詔囚禁犯人的地方。《漢書.卷四.文帝紀》:「絳侯周勃有罪,逮詣廷尉詔獄。」《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「聖旨不許程詹事閱卷,與唐寅俱下詔獄問革。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Ngục hoàng gia
- Google Alex v6 Ngục vua ra lệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉詔囚禁犯人的地方。《漢書.卷四.文帝紀》:「絳侯周勃有罪,逮詣廷尉詔獄。」《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「聖旨不許程詹事閱卷,與唐寅俱下詔獄問革。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关押钦犯的牢狱。 2.奉旨办理的案件。
Eng
- Cihui imperial prison (for prisoners detained by order of the emperor)