評唱
bình xướng
Hán Việt: bình xướng · Pinyin: píng chàng
Tổng quan
1.评赞唱诵。
Nghĩa
other
- Nguồn khác BNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 師(指佛果和尚)住澧州夾山靈泉禪院、評唱雪竇顯和尚頌古語要。 Sư (chỉ Phật Quả Hòa thượng) trụ Thiền viện Linh Tuyền ở Giáp Sơn, Lễ Châu, bình xướng tụng cổ ngữ yếu của Hòa thượng Tuyết Đậu Hiển