評審
bình thẩm
Hán Việt: bình thẩm · Pinyin: píng shěn
Tổng quan
thẩm định | đánh giá | phán xét
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm định | đánh giá | phán xét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審核並加以評定。如:「金馬獎影片評審工作昨日結束。」 2.裁判。在比賽時擔任規則執行和成績評定的專業人士。如:「一壘評審」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 评判审核。
- Tân Hoa Tự Điển 1.评判审核。
Eng
- CC-CEDICT to appraise|to evaluate|to judge
- Cihui to appraise; to evaluate; to judge