評話

píng huà bình thoại

Hán Việt: bình thoại · Pinyin: píng huà

Tổng quan

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài lịch sử với bình luận ùng lời nói thông thường dễ hiểu mà bàn về nghĩa lí sách vở. bình thoại bình thoại ☆Dùng lời nói thông thường dễ hiểu mà bàn về nghĩa lí sách vở. 1. bình thoại (một hình thức văn học truyền miệng Trung Quốc, vừa kể vừa hát)。平話:中國古代民間流行的口頭文學形式,有說有唱,宋代盛行,由韻體散體相間發展為單純散體,例如以…

Cấu tạo: (bình) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thoại bình thoại ☆Dùng lời nói thông thường dễ hiểu mà bàn về nghĩa lí sách vở.
  • Cihui nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài lịch sử với bình luận ùng lời nói thông thường dễ hiểu mà bàn về nghĩa lí sách vở. bình thoại bình thoại ☆Dùng lời nói thông thường dễ hiểu mà bàn về nghĩa lí sách vở. 1. bì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種講唱文學。參見「平話」條。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「過了兩個月,卻是韓夫人設酒還席。叫下一名說評話的先生,說了幾回書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“平话”;曲艺的一种,由一个人用当地方言讲说,如苏州评话。

Eng

  • CC-CEDICT storytelling dramatic art dating back to Song and Yuan periods, single narrator without music, often historical topics with commentary
  • Cihui storytelling dramatic art dating back to Song and Yuan periods, single narrator without music, often historical topics with commentary