評量

píng liàng bình lượng

Hán Việt: bình lượng · Pinyin: píng liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.評估考量。如:「每個月總公司都會派人來評量業績。」 2.採用科學方法依據教育目標,分析研究學生學習行為的一切設施。如:「評量工作是在學期結束時才展開。」

Eng

  • Cihui 評量 íngliàng v. weigh; evaluate ◆n. evaluation