評鑒

píng jiàn bình giám

Hán Việt: bình giám · Pinyin: píng jiàn

Tổng quan

đánh giá | thẩm định

Cấu tạo: (bình) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá | thẩm định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評述及鑑定事物的計畫和施行結果,以為改進的參考。如:「臺北市教育局將透過評鑑,提升私立幼稚園水準。」「衛生署昨天公布評鑑報告,將針對各餐飲業普遍存在的缺點,訂定輔導要點,積極導正。」

Eng

  • CC-CEDICT evaluation; assessment
  • Cihui variant of 評鑑|评鉴