詛盟

zǔ méngtrớ minh

Hán Việt: trớ minh · Pinyin: zǔ méng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.誓约。 2.谓歃血结盟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誓約。《書經.呂刑》:「罔中於信,以覆詛盟。」《莊子.齊物》:「其留如詛盟,其守勝之謂也。」

Cấu tạo: 詛 (trớ) + 盟 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời thề, giao ước
  • Biên soạn vow; oath

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誓約。《書經.呂刑》:「罔中於信,以覆詛盟。」《莊子.齊物》:「其留如詛盟,其守勝之謂也。」

Eng

  • Cihui 詛盟 ǔméng n. <wr.> vow; oath

Từ liên quan

Gần nghĩa

盟主 · 盟兄 · 盟軍 · 盟友 · 盟員 · 盟國 · 盟山 · 盟弟