詛祝

zǔ zhùtrớ chúc

Hán Việt: trớ chúc · Pinyin: zǔ zhù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祈求鬼神加祸于敌对的人。 2.周官名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.求告神明,請降禍予心中仇恨的人。《書經.無逸》:「民否則厥心違怨,否則厥口詛祝。」 2.職官名。屬周禮春官。掌理盟詛的祝號。

Cấu tạo: 詛 (trớ) + 祝 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cầu thần giáng họa
  • Biên soạn v. pray that the enemy be brought down by divine wrath

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.求告神明,請降禍予心中仇恨的人。《書經.無逸》:「民否則厥心違怨,否則厥口詛祝。」 2.職官名。屬周禮春官。掌理盟詛的祝號。

Eng

  • Cihui 詛祝 ǔzhù v. pray that the enemy be brought down by divine wrath

Từ liên quan

Gần nghĩa

祝髮 · 祝告 · 祝嘏 · 祝好 · 祝壽 · 祝願 · 祝捷 · 祝禱