詞兒

cí értừ nhi

Hán Việt: từ nhi · Pinyin: cí ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.韵文文体之一。即词。 2.指词话。元明时的一种说唱艺术。 3.语言里最小的﹑可以自由运用的单位。也指说话﹑文章中的语句。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 詞兒 cír* n. word

Eng

  • Cihui 詞兒 cír* n. word

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌