詞宗

cí zōng từ tông

Hán Việt: từ tông · Pinyin: cí zōng

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (tông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詞章造詣為眾所景仰的人。《梁書.卷一四.任昉傳》:「沈約一代詞宗,深所推挹。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「騰蛟起鳳,孟學士之詞宗。」也作「辭宗」。

Eng

  • Cihui 詞宗 cízōng n. a literary lion