詞訟
từ tụng
Hán Việt: từ tụng · Pinyin: cí sòng
Tổng quan
kiện tụng; thưa kiện; kiện cáo; tố tụng
1.诉讼。 2.指诉状。
訴訟。《淮南子.時則》:「審決獄,平詞訟。」《三國演義》第八五回:「凡一應朝廷,選法、錢糧、詞訟等事,皆聽諸葛丞相裁處。」也作「辭訟」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thưa kiện; kiện cáo; tố tụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟。《淮南子.時則》:「審決獄,平詞訟。」《三國演義》第八五回:「凡一應朝廷,選法、錢糧、詞訟等事,皆聽諸葛丞相裁處。」也作「辭訟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诉讼。 2.指诉状。
Eng
- Cihui lawsuit; legal case
- Tần suất từ lawsuit; legal case
other
- Nguồn khác Giấy tờ trong việc kiện cáo