詞調

cí diàotừ điều

Hán Việt: từ điều · Pinyin: cí diào

Tổng quan

làn điệu của bài từ; cách phối vần của thơ Từ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文词和音调。 2.诗和词的格调。 3.专指填词的格调。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

填詞用的牌調。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điệu để điền từ
  • Biên soạn 詞調 cídiào n. tonal patterns and rhyme schemes of ¹cí poetry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 填詞用的牌調。

Eng

  • Cihui 詞調 cídiào n. tonal patterns and rhyme schemes of ¹cí poetry

Từ liên quan

Gần nghĩa

詞余 · 詞干 · 詞曲 · 詞札 · 詞章 · 詞翰 · 詞訟 · 詞譜