詞鋒

cí fēng từ phong

Hán Việt: từ phong · Pinyin: cí fēng

Tổng quan

lời lẽ sắc bén: văn phong sắc sảo

Cấu tạo: (từ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ sắc bén; văn phong sắc sảo。犀利的文筆,好像刀劍的鋒芒。
  • Cihui lời lẽ sắc bén: văn phong sắc sảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文詞鋒芒,有如刀刃。南朝陳.徐陵〈與楊僕射書〉:「足下素挺詞鋒,兼長理窟。」唐.李白〈魏郡別蘇明府因北遊〉詩:「洛陽蘇季子,劍戟森詞鋒。」

Eng

  • Cihui 詞鋒 cífēng n. eloquent/forceful language