詠史
vịnh sử
Hán Việt: vịnh sử
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àm thơ bày tỏ tư tưởng và tình cảm về nhân vật hoặc sự việc lịch sử. vịnh sử vịnh sử ☆Làm thơ bày tỏ tư tưởng và tình cảm về nhân vật hoặc sự việc lịch sử.
Eng
- Cihui 詠史 ǒngshǐ v.o. sing of or versify historic events
ja
- JMdict historical poem or epic