詠歌

yǒng gē vịnh ca

Hán Việt: vịnh ca · Pinyin: yǒng gē

Tổng quan

Cấu tạo: (vịnh) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gâm thơ và hát. Cũng như ca ngâm. vịnh ca vịnh ca ☆Ngâm thơ và hát. Cũng như ca ngâm.

Eng

  • Cihui 詠歌 ǒnggē* v.o. 1. sing; chant 2. recite (a poem/etc.) and sing

ja

  • JMdict poem (esp. tanka)|song|composition of a poem or song|pilgrim's song|pilgrim's hymn