詣匭 yì guǐ·nghệ quỹ Hán Việt: nghệ quỹ · Pinyin: yì guǐ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.指上书言事或谏诤。唐宋时﹐朝廷设匦于朝堂﹐有进书言事者﹐听投之。 2.指收纳谏书的机构。 Cấu tạo: 詣 (nghệ) + 匭 (quỹ)Pinyinyì guǐHán Việtnghệ quỹCấu tạo詣 + 匭 · nghệ + quỹ nghĩa thành phần: nghệ + quỹ Từ liên quan Gần nghĩa詣謁 · 詣門 · 詣闕 · 匦书 · 匦使 · 匦函 · 匦匣 · 匦旌