nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin:

Tổng quan

đi (thăm người cấp trên) trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật

參詣 · 方詣 · 超詣 · 阿詣羅 · 詣人 · 詣入 · 詣力 · 詣匭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai5
Mân Nam
Nhật BảnITARU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngeh
Baxter-Sagart[ŋ]ˤij-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤij-s
Phản thiết五計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đến, đến thẳng tận nơi gọi là {nghệ}. Như {xu nghệ} [趨詣] đến thăm tận nơi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự} [是時諸梵天王, 即各相詣, 共議此事] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chun…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拜訪、進見上級或長輩。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「及郡下,詣太守,說如此。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「何平叔注《老子》,始成,詣王輔嗣。」 2.到、前往。《漢書.卷六七.楊王孫傳》:「王孫苦疾,僕迫從上祠雍,未得詣前。」唐.顏師古.注:「詣,至也。」唐.李賀〈感諷〉詩五首之一:「不因使君怒,焉得詣爾廬。」 [名] 學業或技能所到達的程度、境界。如:「造詣」。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「諸葛厷,年少不肯學問,始與王夷甫談,便已超詣。」

Eng

  • CC-CEDICT to go (to visit a superior)|one's current attainment in learning or art

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五計切【集韻】【韻會】硏計切,𠀤音羿。【說文】𠋫至也。【徐曰】徑𠋫而詣之也。【小爾雅】進也。【玉篇】往也,到也。【增韻】造也。【左傳·莊十七年註】鄭詹詣齊見執。【史記·秦本紀】代王乗傳詣長安。【王褒·洞簫賦】躊躇稽詣。【註】倉頡篇云:詣,至也。言聲稽留,如有所詣也。又【正字通】學業深入曰造詣。 又蟲名。【揚子·方言】蛄詣謂之杜蛒。 又與栺通。漢有枍栺宮,以木而名。【三輔黃圖】作枍詣宮。【註】枍詣,木名。言宮中美木茂盛也。 又與倪通。【春秋·昭二十九年】叔詣卒。【公羊】【穀梁傳】作叔倪。

Thuyết Văn

𠋫至也。 从言。旨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠋫至者、節𠋫所至也。致下云。送詣也。凡謹畏精微深造以道而至曰詣。關中記。建章宫有馺娑、駘盪、枍詣、承光四殿。西京、西都賦皆作枍詣。俗作栺誤。 五計切。十五部。

【詣】 (nghệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Ngũ kế thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠋫 chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诣 · 诣 · 诣