試看
thí khán
Hán Việt: thí khán · Pinyin: shì kàn
Tổng quan
thí khán: xem thử; xem thử
1.试着看看﹔且看。
請看,有探究其事以為參考的意思。《忠義水滸傳.引首》:「試看書林隱處,幾多俊逸儒流。虛名薄利不關愁,裁冰及剪雪,談笑看吳鉤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 軍民團結如一人,試看天下誰能敵。
- Biên soạn 試看 hìkàn* v. check/try (out) and see
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請看,有探究其事以為參考的意思。《忠義水滸傳.引首》:「試看書林隱處,幾多俊逸儒流。虛名薄利不關愁,裁冰及剪雪,談笑看吳鉤。」
Eng
- Cihui 試看 hìkàn* v. check/try (out) and see