試飛
thí phi
Hán Việt: thí phi · Pinyin: shì fēi
Tổng quan
thử máy bay bằng cách cho bay
Nghĩa
Việt
- Cihui thử máy bay bằng cách cho bay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機的飛行試驗。通常包括性能、穩定度、功能發展等試驗。
Eng
- Cihui 試飛 shìfēi v. make a trial flight | Yī ¹jià ¹xīnshì fēijī ∼ chénggōng. A new type of plane made a successful trial flight.