詩興
thi hưng
Hán Việt: thi hưng · Pinyin: shī xìng
Tổng quan
thi hứng: hứng làm thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui iềm thích thú thúc đẩy việc làm thơ, ngâm thơ. thi hứng thi hứng ☆Niềm thích thú thúc đẩy việc làm thơ, ngâm thơ. thi hứng; hứng làm thơ。作詩的興致。
- Cihui thi hứng: hứng làm thơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作詩的興致。宋.陸游〈春日絕句〉五首之一:「吏來屢敗哦詩興,雨作常妨載酒行。」《紅樓夢》第七六回:「你看這裡這等人聲嘈雜,有何詩興?」
Eng
- Cihui 詩興 hīxìng n. poetic inspiration
ja
- JMdict poetic inspiration