詩道

shī dào thi đạo

Hán Việt: thi đạo · Pinyin: shī dào

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代詩人白居易所提出關於詩歌創作與詩歌批評的一個原則。融合了儒家道統思想與韓愈文道思想,欲恢復《詩經》所建立的六義體系,特別著重於風、雅、比、興四類,以期達到反映生活、諷喻時政、勸善懲惡等目的。