詩韻

shī yùn thi vận

Hán Việt: thi vận · Pinyin: shī yùn

Tổng quan

thi vận: vần thơ/áng thơ/Bình Thuỷ Vận

Cấu tạo: (thi) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. vần thơ; áng thơ; thi vận。做詩所押的韻。 2. Bình Thuỷ Vận (bộ sách tra cứu chọn chữ gieo vần)。做詩所依據的韻書,一般指《水平韻》,平、上、去、入四聲共106韻。
  • Cihui thi vận: vần thơ/áng thơ/Bình Thuỷ Vận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊詩皆用韻,或偶句尾字相協,或全首每句末字皆協,其相協的韻腳,稱為「詩韻」。 2.作詩者翻檢的韻書,一般指平水韻。 3.詩的風韻。唐.白居易〈繼之尚書自余病來寄遺非一又蒙覽醉吟先生傳題詩以美之今以此篇用伸酬謝〉詩:「交情鄭重金相似,詩韻清鏘玉不如。」

Eng

  • Cihui 詩韻 hīyùn n. 1. rhyme 2. rhyming dictionary/book