詭辭
quỷ từ
Hán Việt: quỷ từ · Pinyin: guǐ cí
Tổng quan
nói dối: lời nói dối/lời giả dối
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nói dối。說假話,敷衍搪塞。 2. lời nói dối; lời giả dối。顛倒黑白、混淆是非的言論。也作"詭詞"。
- Cihui nói dối: lời nói dối/lời giả dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說假話,搪塞敷衍。《穀梁傳.文公六年》:「故士造辟而言,詭辭而出。」也作「詭詞」。 2.虛妄飾詞,顛倒黑白。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「析辯詭辭,以撓世事。」也作「詭詞」。
Eng
- Cihui 詭辭 uǐcí* n. 1. artful words; sophistry 2. lies or deceptive words to cover up the truth M:tào