詭道

guǐ dào quỷ đạo

Hán Việt: quỷ đạo · Pinyin: guǐ dào

Tổng quan

Cấu tạo: (quỷ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường lối gian trá lừa gạt — Còn chỉ phép dùng binh, vì dùng binh thì không ngại gian dối. quỷ đạo quỷ đạo ☆Đường lối gian trá lừa gạt — Còn chỉ phép dùng binh, vì dùng binh thì không ngại gian dối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詭詐不正之道。《孫子.計》:「兵者,詭道也,故能而示之不能。」 2.捷徑。《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「如聞冰船盡在瀆中,未上枋內,可簡壯勇者千人,詭道潛渡,襲取其船,以濟大軍。」

ja

  • JMdict deceptive methods|questionable means