詭隨

guǐ suí quỷ tùy

Hán Việt: quỷ tùy · Pinyin: guǐ suí

Tổng quan

Cấu tạo: (quỷ) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hắm mắt mà theo, không suy nghĩ. quỷ tuỳ quỷ tuỳ ☆Nhắm mắt mà theo, không suy nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詭譎善變。《詩經.大雅.民勞》:「無縱詭隨,以謹無良。」《宋史.卷三五五.李南公傳》:「南公為吏六十年,幹局明銳,然反覆詭隨,無特操,識者非之。」

Eng

  • Cihui 詭隨 uǐsuí n. wily and obsequious person ◆v. blindly follow