詮次
thuyên thứ
Hán Việt: thuyên thứ · Pinyin: quán cì
Tổng quan
sắp xếp: xếp thứ tự/trình tự/từng lớp
编次; 排列; 层次; 伦次:辞无~。
1.編次排列。如:「這本文選經過精心詮次後,果然面目一新。」 2.層次、條理。晉.陶淵明〈飲酒詩.序〉:「既醉之後,輒題數句自娛,紙墨遂多,辭無詮次。」宋.韓愈〈讀書〉詩:「平生頗論述,詮次加點竄。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp: xếp thứ tự/trình tự/từng lớp
- Biên soạn 詮次 quáncì n. arranged order
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編次排列。如:「這本文選經過精心詮次後,果然面目一新。」 2.層次、條理。晉.陶淵明〈飲酒詩.序〉:「既醉之後,輒題數句自娛,紙墨遂多,辭無詮次。」宋.韓愈〈讀書〉詩:「平生頗論述,詮次加點竄。」
Eng
- Cihui 詮次 quáncì n. arranged order