詰難
cật nan
Hán Việt: cật nan · Pinyin: jié nán
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏi khó. Hỏi điều khó hiểu. Cũng như Vấn nạn. cật nạn cật nạn ☆Hỏi khó. Hỏi điều khó hiểu. Cũng như Vấn nạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責問非難。如:「立委常在院會中詰難行政官員的施政措施。」
Eng
- Cihui 詰難 jiénàn v. question reproachfully; reprove