話把

thoại bả

Hán Việt: thoại bả

Tổng quan

Cấu tạo: (thoại) + (bả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被人當作談笑資料的言論行為。《三寶太監西洋記通俗演義》第一六回:「世上那裡有這許多的天星,只怕明日征西洋有些做話把。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「那婆子自做了這些話把,被媳婦每每衝著,虛心病了,自沒意思。」也作「話靶」、「話柄」。

Eng

  • Cihui 話把 uàbà n. 1. target/topic of ridicule/gossip 2. pretext for attack