话文 thoại văn Hán Việt: thoại văn Tổng quan Cấu tạo: 话 (thoại) + 文 (văn)Hán Việtthoại vănCấu tạo话 + 文 · thoại + văn nghĩa thành phần: thoại + văn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自己或他人所經歷的事情、故事。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「似恁唱說諸宮調,何如把此話文敷演。」《二刻拍案驚奇》卷四:「這段話文乃是四川新都縣有一鄉宦,姓楊,是本朝科甲。」也作「話本」。