话
thoại
Hán Việt: thoại · Pinyin: huà
Tổng quan
phương ngữ ngôn ngữ lời nói ngôn từ nói chuyện từ ngữ cuộc trò chuyện lời ai đó nói LT:種 种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1] biến thể cũ của 話 话[hua4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Hán Việt | thoại |
| Quảng Đông | waa6 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruad |
| Baxter-Sagart | [g]ʷˤrat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷˤrat-s |
| Phản thiết | 胡卦切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 話
- Thiều Chửu Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là {thoại}. Như {bạch thoại} [白話] lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu. Như {nhàn thoại} [閒話] câu chuyện thường. Bảo. Tốt, hay.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 话 (形声。从言,舌声。本义言语) 同本义 话,合会善言也。--《说文》 著之话言。--《左传·文公六年》 不知话言。--《左传·文公十八年》 告之话言。--《左传·襄公元年》 出话不然。--《诗·大雅·板》 悦亲戚之情话。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 心诚之话。--唐·李朝威《柳毅传》 又如话言(话语);话差(言语纠葛;争吵);话白儿(闲话);话布口袋(比喻一肚子的话) 话题 话本;故事 授意表达的言词 话huà ⒈语言讲~。普通~。 ⒉说,谈~别离。茶~会。~不投机。 ⒊ ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT dialect|language|spoken words|speech|talk|words|conversation|what sb said|CL:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
- CC-CEDICT old variant of 話|话[hua4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦧵【玉篇】胡卦切【正韻】胡挂切,𠀤音畫。【說文】合會善言也。【爾雅·釋詁】言也。【疏】孫炎曰:善人之言也。【廣韻】語話也。【書·盤庚】乃話民之弗率,誕吿用亶。【註】吿也,言也。【詩·大雅】愼爾出話。【傳】善言也。【左傳·文六年】著之話言。【註】爲作善言遺戒。 又【廣雅】調也,恥也。 又【小爾雅】治也。 又【唐韻】胡快切【集韻】【韻會】戸快切,𠀤音躗。義同。 又【集韻】胡化切,華去聲。亦言也。或作咶。 又叶胡臥切,和去聲。【白居易·效陶潛體詩】兀然無所思,日高尚閒臥。暮讀一卷書,會意如嘉話。【說文】本作䛡。籀文作譮。
Thuyết Văn
會合善言也。 从言。𠯑聲。 傳曰。告之話言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䛡會曡韵。大雅。愼爾岀話。毛曰。話、善言也。 胡快切十五部。 此當作春秋傳曰箸之話言。見文六年左氏傳。淺人但知抑詩。故改之。刪春秋字。妄擬詩可稱傳也。抑詩作告之詁言。於詁下稱之。又妄改爲詩曰詁訓。
【話】(thoại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: 胡快切 → hồ + khoái Nghĩa: 會合thiện (tốt)ngôn (nói) vậy。 từ ngôn (nói)。𠯑 thanh。傳 viết 。告 chi (của) 話ngôn (nói)。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 諙 · 譮 · 咶 · 䛡 · 𦧵 · 𧨥 · 咶 · 舙 · 諙 · 譮 · 话 · 话