話白

huà báithoại bạch

Hán Việt: thoại bạch · Pinyin: huà bái

Tổng quan

lời mở đầu; lời nói đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲中的说白; 旧时评书演员登台后,先念上场诗,接着拍醒木,再说几句引入正书的话,叫作话白。

Cấu tạo: 話 (thoại) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lời thoại trong kịch。戲曲中的說白。 2. lời mở đầu; lời nói đầu (khi bắt đầu bình sách)。舊時評書演員登台後,先念上場詩,接著拍醒木,再說幾句引入正書的話,叫做話白。
  • Cihui lời thoại trong kịch: lời mở đầu/lời nói đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白雲 · 白人 · 白住