话眼

thoại nhãn

Hán Việt: thoại nhãn

Tổng quan

Cấu tạo: (thoại) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談的主旨、含意。《水滸傳》第一七回:「何濤見他話眼有些來歷,慌忙取一個十兩銀子,放在桌上。」