話說
thoại thuyết
Hán Việt: thoại thuyết · Pinyin: huà shuō
Tổng quan
Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện) | thảo luận | kể lại rò chuyện (Bạch thoại). thoại thuyết thoại thuyết ☆Trò chuyện (Bạch thoại). 1. chuyện kể rằng (trong tiểu thuyết cũ)。舊小說中常用的發語詞。 2. nói; nói về; kể chuyện。說;講述。 《話說長江》 kể chuyện Trường Giang
Nghĩa
Việt
- Cihui thoại thuyết thoại thuyết ☆Trò chuyện (Bạch thoại).
- Cihui Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện) | thảo luận | kể lại rò chuyện (Bạch thoại). thoại thuyết thoại thuyết ☆Trò chuyện (Bạch thoại). 1. chuyện kể rằng (trong tiểu thuyết cũ)。舊小說中常用的發語詞。 2. nói; nói về; kể chuyện。說;講述。 《話說長江》 kể chuyện Trường Giang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說書及平話小說常用的發語詞。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「話說大宋高宗紹興年間,溫州府樂清縣有一秀才,姓陳名義。」《儒林外史》第二回:「話說山東兗州府汶上縣有個鄉村,叫做薛家集。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧小说开头时常用的词语,用于一个章节或段落开始的地方,以提起下文;说;讲述:《~长江》。
Eng
- CC-CEDICT It is said that ... (at the start of a narrative)|to discuss; to recount
- Cihui It is said that ... (at the start of a narrative); to discuss; to recount