话靶

thoại bá

Hán Việt: thoại bá

Tổng quan

THOẠI BẢ Đầu đề câu chuyện, phần lớn chỉ công án nhà thiền. VMQ ghi: 豈但豐干饒舌、元是釋迦多口。這老子造作妖怪、令千百代兒孫被葛藤纏倒、未得頭出。似這般奇特話靶、匙挑不上、甑蒸不熟。有多少錯認底。 Đâu chỉ Phong Can nhiều lời, mà cả Thích-ca cũng lắm chuyện. Lão này tác yêu tác quái khiến cho con cháu trăm ngàn đời bị vướng mắc trói buộc, chưa ra khỏi được. Hình như công án loại này là thiền cơ nhân duyên khó có thể lãnh ngộ, không dễ ứng phó, có bao nhiêu ngư…

Cấu tạo: (thoại) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THOẠI BẢ Đầu đề câu chuyện, phần lớn chỉ công án nhà thiền. VMQ ghi: 豈但豐干饒舌、元是釋迦多口。這老子造作妖怪、令千百代兒孫被葛藤纏倒、未得頭出。似這般奇特話靶、匙挑不上、甑蒸不熟。有多少錯認底。 Đâu chỉ Phong Can nhiều lời, mà cả Thích-ca cũng lắm chuyện. Lão này tác yêu tác quái khiến cho con cháu trăm ngàn đời bị vướng mắc trói buộc, chư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人作談笑資料的言論行為。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「孤孀娘子的銀兩,是苦惱東西,莫要把去弄出個話靶,連累他沒得過用,豈不終身抱怨。」《初刻拍案驚奇》卷二:「今我生死,隨了他去,也不枉了一場話靶。」也作「話把」、「話柄」。